dã ngoại
Định nghĩa
Danh từ:
- Hoạt động vui chơi, giải trí ngoài trời: "dã ngoại" chỉ việc tổ chức các hoạt động thư giãn, ăn uống, vui chơi ở những nơi thiên nhiên như công viên, rừng núi, bãi biển, thường diễn ra trong một ngày hoặc vài ngày.
- Chuyến đi chơi ngắn ngày: "dã ngoại" cũng được dùng để nói về một chuyến đi ngắn, không xa nhà, nhằm mục đích thư giãn và khám phá thiên nhiên.
Tính từ:
- Liên quan đến hoạt động ngoài trời: Dùng để mô tả những thứ thuộc về hoặc phù hợp với việc vui chơi, sinh hoạt ở nơi thiên nhiên, xa nhà.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cuối tuần này, lớp chúng tôi sẽ đi dã ngoại ở vườn quốc gia. (Cuối tuần này, lớp tôi tổ chức một chuyến vui chơi ngoài trời ở vườn quốc gia.)
- Mang theo đồ ăn nhẹ cho buổi dã ngoại. (Hãy mang theo đồ ăn nhẹ cho hoạt động vui chơi ngoài trời.)
Tính từ:
- Chúng tôi chuẩn bị đồ dã ngoại như lều, bạt, và đồ ăn. (Chúng tôi chuẩn bị những vật dụng phù hợp cho hoạt động ngoài trời.)
- Đây là bộ quần áo dã ngoại tiện lợi. (Đây là bộ quần áo thiết kế để mặc khi đi chơi ngoài trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
"buổi dã ngoại": sự kiện vui chơi ngoài trời có tổ chức.
- Buổi dã ngoại của công ty diễn ra rất vui vẻ. (Sự kiện vui chơi ngoài trời của công ty diễn ra rất vui vẻ.)
"dã ngoại học tập": hoạt động học tập kết hợp tham quan ngoài trời.
- Trường tổ chức dã ngoại học tập tại bảo tàng thiên nhiên. (Trường tổ chức hoạt động học tập ngoài trời tại bảo tàng thiên nhiên.)
Biến thể và từ gần giống
Ngoại khoá (danh từ): hoạt động giáo dục ngoài giờ học chính khoá, thường bao gồm cả dã ngoại.
- Các hoạt động ngoại khoá giúp học sinh phát triển kỹ năng. (Các hoạt động ngoài giờ học giúp học sinh phát triển kỹ năng.)
Cắm trại (danh từ): hoạt động ngủ qua đêm ngoài trời, thường kết hợp với dã ngoại.
- Chúng tôi vừa đi dã ngoại vừa cắm trại qua đêm. (Chúng tôi vừa vui chơi ngoài trời vừa ngủ lại qua đêm.)
Từ đồng nghĩa
- Dã ngoại ngoài trời: hoạt động vui chơi ở thiên nhiên.
- Picnic (từ mượn tiếng Anh): bữa ăn ngoài trời, thường trong chuyến dã ngoại.
- Chúng tôi tổ chức một buổi picnic nhỏ. (Chúng tôi tổ chức một bữa ăn ngoài trời nhỏ.)
Thành ngữ liên quan
- Đi dã ngoại: tham gia hoạt động vui chơi ngoài trời.
- Cả nhà tôi thường đi dã ngoại vào cuối tuần. (Cả nhà tôi thường tham gia hoạt động vui chơi ngoài trời vào cuối tuần.)